Khám phá & Tìm Kiếm Địa Điểm Nổi Bật Tại Hải Phòng
Cùng HaiPhongReview.vn

Giới thiệu & tôn vinh những địa điểm uy tín tại Thành phố Hải Phòng

Tổng quan Thành phố Hải Phòng

Tổng quan Thành phố Hải Phòng

Thành phố Hải Phòng được thành lập từ sáp nhập: thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương, diện tích: 3,194.72 km², dân số: 4,664,124 người, mật độ dân số: 1,459.95 người/km², 114 đơn vị hành chính, gồm 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu.

Thành phố Hải Phòng sau sáp nhập có vị trí các ranh giới:

  • Phía bắc giáp tỉnh Quảng Ninh và tỉnh Bắc Ninh
  • Phía tây và phía nam giáp tỉnh Hưng Yên
  • Phía đông giáp Vịnh Bắc Bộ thuộc Biển Đông.
Tổng quan Thành phố Hải Phòng

Hải Phòng có gì? Khám phá Hải Phòng qua các lĩnh vực & địa điểm nổi bật

Quán cafe
Trà sữa
Quán chay
Quán Lẩu Thái
Quán Trung
Tiệm bánh
Cơm tấm
Cơm niêu
Pizza
Nhà hàng
Khách sạn
Homestay
Nhà nghỉ
Siêu thị điện máy
Công viên
Karaoke
Quán bida
Sân pickleball
Sân bóng đá
Chụp ảnh cưới
Chụp ảnh kỷ yếu
Phòng khám phụ khoa
Phòng khám nam khoa
Phòng khám nhi
Nha khoa
Salon tóc
Spa
Nail
Trường Tiểu Học
Trung tâm ngoại ngữ
Trường Mầm Non
Trường Trung Học Cơ Sở
Trường Trung Học Phổ Thông
Trường Cao Đẳng
Trường Đại Học
ATM
Ngân hàng

Danh Sách 114 phường, xã, đặc khu Của Hải Phòng

Đặc khu Bạch Long Vĩ

Diện tích: 3.07 km2
Dân số: 686 người
Mật độ: 223.45 người/km2

Đặc khu Cát Hải

Diện tích: 286.98 km2
Dân số: 71,211 người
Mật độ: 248.14 người/km2

Phường Ái Quốc

Diện tích: 17.6 km2
Dân số: 24,736 người
Mật độ: 1,405.45 người/km2

Phường An Biên

Diện tích: 6.56 km2
Dân số: 116,091 người
Mật độ: 17,696.80 người/km2

Phường An Dương

Diện tích: 31.23 km2
Dân số: 76,879 người
Mật độ: 2,461.70 người/km2

Phường An Hải

Diện tích: 19.96 km2
Dân số: 77,086 người
Mật độ: 3,862.02 người/km2

Phường An Phong

Diện tích: 27.92 km2
Dân số: 44,660 người
Mật độ: 1,599.57 người/km2

Phường Bắc An Phụ

Diện tích: 26.1 km2
Dân số: 22,780 người
Mật độ: 872.80 người/km2

Phường Bạch Đằng

Diện tích: 53.49 km2
Dân số: 51,633 người
Mật độ: 965.28 người/km2

Phường Chí Linh

Diện tích: 26.79 km2
Dân số: 31,983 người
Mật độ: 1,193.84 người/km2

Phường Chu Văn An

Diện tích: 40.86 km2
Dân số: 56,251 người
Mật độ: 1,376.68 người/km2

Phường Dương Kinh

Diện tích: 27.96 km2
Dân số: 27,339 người
Mật độ: 977.79 người/km2

Phường Đồ Sơn

Diện tích: 25.54 km2
Dân số: 36,494 người
Mật độ: 1,428.90 người/km2

Phường Đông Hải

Diện tích: 57.65 km2
Dân số: 50,748 người
Mật độ: 880.28 người/km2

Phường Gia Viên

Diện tích: 5.01 km2
Dân số: 102,246 người
Mật độ: 20,408.40 người/km2

Phường Hải An

Diện tích: 39.99 km2
Dân số: 102,648 người
Mật độ: 2,566.84 người/km2

Phường Hải Dương

Diện tích: 6.51 km2
Dân số: 51,522 người
Mật độ: 7,914.29 người/km2

Phường Hòa Bình

Diện tích: 19.47 km2
Dân số: 47,168 người
Mật độ: 2,422.60 người/km2

Phường Hồng An

Diện tích: 27.64 km2
Dân số: 64,771 người
Mật độ: 2,343.38 người/km2

Phường Hồng Bàng

Diện tích: 12.11 km2
Dân số: 113,200 người
Mật độ: 9,347.65 người/km2

Phường Hưng Đạo

Diện tích: 18.64 km2
Dân số: 37,859 người
Mật độ: 2,031.06 người/km2

Phường Kiến An

Diện tích: 11.18 km2
Dân số: 67,236 người
Mật độ: 6,013.95 người/km2

Phường Kinh Môn

Diện tích: 11.47 km2
Dân số: 24,948 người
Mật độ: 2,175.07 người/km2

Phường Lê Chân

Diện tích: 5.65 km2
Dân số: 161,051 người
Mật độ: 28,504.60 người/km2

Phường Lê Đại Hành

Diện tích: 31.62 km2
Dân số: 24,638 người
Mật độ: 779.19 người/km2

Phường Lê Ích Mộc

Diện tích: 27.04 km2
Dân số: 51,853 người
Mật độ: 1,917.64 người/km2

Phường Lê Thanh Nghị

Diện tích: 8.04 km2
Dân số: 81,500 người
Mật độ: 10,136.80 người/km2

Phường Lưu Kiếm

Diện tích: 42.17 km2
Dân số: 49,376 người
Mật độ: 1,170.88 người/km2

Phường Nam Đồ Sơn

Diện tích: 21 km2
Dân số: 30,372 người
Mật độ: 1,446.29 người/km2

Phường Nam Đồng

Diện tích: 19.67 km2
Dân số: 24,900 người
Mật độ: 1,265.89 người/km2

Phường Nam Triệu

Diện tích: 29.51 km2
Dân số: 40,224 người
Mật độ: 1,363.06 người/km2

Phường Ngô Quyền

Diện tích: 5.81 km2
Dân số: 88,595 người
Mật độ: 15,248.70 người/km2

Phường Nguyễn Đại Năng

Diện tích: 17.4 km2
Dân số: 29,083 người
Mật độ: 1,671.44 người/km2

Phường Nguyễn Trãi

Diện tích: 76.28 km2
Dân số: 16,098 người
Mật độ: 211.04 người/km2

Phường Nhị Chiểu

Diện tích: 39.28 km2
Dân số: 43,799 người
Mật độ: 1,115.05 người/km2

Phường Phạm Sư Mạnh

Diện tích: 22.34 km2
Dân số: 24,919 người
Mật độ: 1,115.44 người/km2

Phường Phù Liễn

Diện tích: 18.46 km2
Dân số: 60,733 người
Mật độ: 3,289.98 người/km2

Phường Tân Hưng

Diện tích: 14.18 km2
Dân số: 38,794 người
Mật độ: 2,735.83 người/km2

Phường Thạch Khôi

Diện tích: 19.94 km2
Dân số: 34,432 người
Mật độ: 1,726.78 người/km2

Phường Thành Đông

Diện tích: 12.22 km2
Dân số: 50,307 người
Mật độ: 4,116.78 người/km2

Phường Thiên Hương

Diện tích: 21.1 km2
Dân số: 45,140 người
Mật độ: 2,139.34 người/km2

Phường Thủy Nguyên

Diện tích: 45.34 km2
Dân số: 71,731 người
Mật độ: 1,582.07 người/km2

Phường Trần Hưng Đạo

Diện tích: 66.89 km2
Dân số: 35,932 người
Mật độ: 537.18 người/km2

Phường Trần Liễu

Diện tích: 23.87 km2
Dân số: 26,696 người
Mật độ: 1,118.39 người/km2

Phường Trần Nhân Tông

Diện tích: 39.97 km2
Dân số: 27,053 người
Mật độ: 676.83 người/km2

Phường Tứ Minh

Diện tích: 14.77 km2
Dân số: 30,416 người
Mật độ: 2,059.31 người/km2

Phường Việt Hòa

Diện tích: 17.02 km2
Dân số: 31,001 người
Mật độ: 1,821.45 người/km2

Xã An Hưng

Diện tích: 20.23 km2
Dân số: 25,535 người
Mật độ: 1,262.23 người/km2

Xã An Khánh

Diện tích: 24.16 km2
Dân số: 33,936 người
Mật độ: 1,404.64 người/km2

Xã An Lão

Diện tích: 26.39 km2
Dân số: 47,189 người
Mật độ: 1,788.14 người/km2

Xã An Phú

Diện tích: 27.25 km2
Dân số: 35,121 người
Mật độ: 1,288.84 người/km2

Xã An Quang

Diện tích: 21.4 km2
Dân số: 29,091 người
Mật độ: 1,359.39 người/km2

Xã An Thành

Diện tích: 23.66 km2
Dân số: 28,785 người
Mật độ: 1,216.61 người/km2

Xã An Trường

Diện tích: 25.54 km2
Dân số: 30,256 người
Mật độ: 1,184.65 người/km2

Xã Bắc Thanh Miện

Diện tích: 25.27 km2
Dân số: 27,227 người
Mật độ: 1,077.44 người/km2

Xã Bình Giang

Diện tích: 26.01 km2
Dân số: 32,925 người
Mật độ: 1,265.86 người/km2

Xã Cẩm Giang

Diện tích: 26.64 km2
Dân số: 64,523 người
Mật độ: 2,422.03 người/km2

Xã Cẩm Giàng

Diện tích: 26.64 km2
Dân số: 64,523 người
Mật độ: 2,422.03 người/km2

Xã Chấn Hưng

Diện tích: 32.11 km2
Dân số: 26,092 người
Mật độ: 812.58 người/km2

Xã Chí Minh

Diện tích: 33.58 km2
Dân số: 32,636 người
Mật độ: 971.89 người/km2

Xã Đại Sơn

Diện tích: 22.99 km2
Dân số: 30,161 người
Mật độ: 1,311.92 người/km2

Xã Đường An

Diện tích: 25.53 km2
Dân số: 34,341 người
Mật độ: 1,345.12 người/km2

Xã Gia Lộc

Diện tích: 21.78 km2
Dân số: 46,735 người
Mật độ: 2,145.78 người/km2

Xã Gia Phúc

Diện tích: 31.79 km2
Dân số: 40,682 người
Mật độ: 1,279.71 người/km2

Xã Hà Bắc

Diện tích: 26.29 km2
Dân số: 36,429 người
Mật độ: 1,385.66 người/km2

Xã Hà Đông

Diện tích: 33.15 km2
Dân số: 33,499 người
Mật độ: 1,010.53 người/km2

Xã Hà Nam

Diện tích: 27.78 km2
Dân số: 27,800 người
Mật độ: 1,000.72 người/km2

Xã Hà Tây

Diện tích: 24.41 km2
Dân số: 34,187 người
Mật độ: 1,400.53 người/km2

Xã Hải Hưng

Diện tích: 24.84 km2
Dân số: 27,314 người
Mật độ: 1,099.60 người/km2

Xã Hồng Châu

Diện tích: 29.59 km2
Dân số: 32,742 người
Mật độ: 1,106.52 người/km2

Xã Hợp Tiến

Diện tích: 17.5 km2
Dân số: 20,740 người
Mật độ: 1,185.14 người/km2

Xã Hùng Thắng

Diện tích: 43.59 km2
Dân số: 26,877 người
Mật độ: 616.59 người/km2

Xã Kẻ Sặt

Diện tích: 24.67 km2
Dân số: 39,554 người
Mật độ: 1,603.32 người/km2

Xã Khúc Thừa Dụ

Diện tích: 28.79 km2
Dân số: 33,784 người
Mật độ: 1,173.46 người/km2

Xã Kiến Hải

Diện tích: 31.86 km2
Dân số: 44,862 người
Mật độ: 1,408.10 người/km2

Xã Kiến Hưng

Diện tích: 21.02 km2
Dân số: 28,044 người
Mật độ: 1,334.16 người/km2

Xã Kiến Minh

Diện tích: 16.32 km2
Dân số: 26,181 người
Mật độ: 1,604.23 người/km2

Xã Kiến Thụy

Diện tích: 20.18 km2
Dân số: 37,020 người
Mật độ: 1,834.49 người/km2

Xã Kim Thành

Diện tích: 33.79 km2
Dân số: 42,915 người
Mật độ: 1,270.05 người/km2

Xã Lạc Phượng

Diện tích: 24.71 km2
Dân số: 28,613 người
Mật độ: 1,157.95 người/km2

Xã Lai Khê

Diện tích: 30.07 km2
Dân số: 42,875 người
Mật độ: 1,425.84 người/km2

Xã Mao Điền

Diện tích: 24.37 km2
Dân số: 43,333 người
Mật độ: 1,778.13 người/km2

Xã Nam An Phụ

Diện tích: 25.9 km2
Dân số: 27,841 người
Mật độ: 1,074.94 người/km2

Xã Nam Sách

Diện tích: 19.75 km2
Dân số: 36,758 người
Mật độ: 1,861.16 người/km2

Xã Nam Thanh Miện

Diện tích: 23.99 km2
Dân số: 33,230 người
Mật độ: 1,385.16 người/km2

Xã Nghi Dương

Diện tích: 19.48 km2
Dân số: 25,660 người
Mật độ: 1,317.25 người/km2

Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm

Diện tích: 26.37 km2
Dân số: 24,575 người
Mật độ: 931.93 người/km2

Xã Nguyên Giáp

Diện tích: 27.21 km2
Dân số: 28,127 người
Mật độ: 1,033.70 người/km2

Xã Nguyễn Lương Bằng

Diện tích: 21.78 km2
Dân số: 33,838 người
Mật độ: 1,553.63 người/km2

Xã Ninh Giang

Diện tích: 27.41 km2
Dân số: 39,535 người
Mật độ: 1,442.36 người/km2

Xã Phú Thái

Diện tích: 28.89 km2
Dân số: 46,234 người
Mật độ: 1,600.35 người/km2

Xã Quyết Thắng

Diện tích: 22.15 km2
Dân số: 22,560 người
Mật độ: 1,018.51 người/km2

Xã Tân An

Diện tích: 24.9 km2
Dân số: 27,563 người
Mật độ: 1,106.95 người/km2

Xã Tân Kỳ

Diện tích: 27.76 km2
Dân số: 38,172 người
Mật độ: 1,375.07 người/km2

Xã Tân Minh

Diện tích: 33 km2
Dân số: 36,598 người
Mật độ: 1,109.03 người/km2

Xã Thái Tân

Diện tích: 20.73 km2
Dân số: 20,334 người
Mật độ: 980.90 người/km2

Xã Thanh Hà

Diện tích: 25.9 km2
Dân số: 36,173 người
Mật độ: 1,396.64 người/km2

Xã Thanh Miện

Diện tích: 33.47 km2
Dân số: 45,388 người
Mật độ: 1,356.08 người/km2

Xã Thượng Hồng

Diện tích: 24.01 km2
Dân số: 24,584 người
Mật độ: 1,023.91 người/km2

Xã Tiên Lãng

Diện tích: 27.89 km2
Dân số: 40,446 người
Mật độ: 1,450.20 người/km2

Xã Tiên Minh

Diện tích: 36.48 km2
Dân số: 36,236 người
Mật độ: 993.31 người/km2

Xã Trần Phú

Diện tích: 24.99 km2
Dân số: 35,937 người
Mật độ: 1,438.06 người/km2

Xã Trường Tân

Diện tích: 24.56 km2
Dân số: 31,736 người
Mật độ: 1,292.18 người/km2

Xã Tứ Kỳ

Diện tích: 30.86 km2
Dân số: 37,792 người
Mật độ: 1,224.63 người/km2

Xã Tuệ Tĩnh

Diện tích: 17.78 km2
Dân số: 27,202 người
Mật độ: 1,529.92 người/km2

Xã Việt Khê

Diện tích: 30.98 km2
Dân số: 37,936 người
Mật độ: 1,224.53 người/km2

Xã Vĩnh Am

Diện tích: 27.34 km2
Dân số: 34,562 người
Mật độ: 1,264.16 người/km2

Xã Vĩnh Bảo

Diện tích: 30.6 km2
Dân số: 45,332 người
Mật độ: 1,481.44 người/km2

Xã Vĩnh Hải

Diện tích: 32.21 km2
Dân số: 37,574 người
Mật độ: 1,166.53 người/km2

Xã Vĩnh Hòa

Diện tích: 21.66 km2
Dân số: 28,176 người
Mật độ: 1,300.83 người/km2

Xã Vĩnh Lại

Diện tích: 26.15 km2
Dân số: 38,963 người
Mật độ: 1,489.98 người/km2

Xã Vĩnh Thịnh

Diện tích: 21.5 km2
Dân số: 26,382 người
Mật độ: 1,227.07 người/km2

Xã Vĩnh Thuận

Diện tích: 23.5 km2
Dân số: 28,879 người
Mật độ: 1,228.89 người/km2

Xã Yết Kiêu

Diện tích: 21.53 km2
Dân số: 33,499 người
Mật độ: 1,555.92 người/km2

Giới thiệu địa điểm kinh doanh của bạn trên HaiPhongReview.vn

Hãy để khách hàng dễ dàng tìm thấy bạn trên nền tảng review & tra cứu địa điểm uy tín tại Hải Phòng. Tăng độ tin cậy - hiển thị nổi bật trên Google - tiếp cận khách hàng địa phương hiệu quả chỉ với vài thao tác đơn giản.

Đăng địa điểm của bạn ngay hôm nay để lan tỏa giá trị địa phương và phát triển thương hiệu bền vững cùng HaiPhongReview.vn.

Đang xử lý...